TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

addictive

UK/əˈdɪktɪv/ US/əˈdɪktɪv/ giọng máy của trình duyệt

addictive nghĩa là Xem addict.

Nghĩa của addictive

Tính từ

  1. Xem addict

Dạng từ của addictive

So sánh hơnmore addictive
So sánh nhấtmost addictive
Số nhiềuaddictives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với addictive

Đồng nghĩa

Họ từ của addictive

Câu ví dụ với addictive

  • Caffeine is an addictive drug. Caffeine là một loại chất gây nghiện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

addictive nghĩa là gì?

addictive (tính từ) nghĩa là Xem addict.

addictive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của addictive: giọng Anh (UK) /əˈdɪktɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈdɪktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.