adept
UK/əˈdɛpt/
US/əˈdɛpt/
giọng máy của trình duyệt
adept nghĩa là người giỏi, người tinh thông, giỏi, thạo.
Nghĩa của adept
Danh từ
- Người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì).
- an adept in philosophymột người tinh thông triết học
- Từ cổ,nghĩa cổ Nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện.
Tính từ
- Giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện.
- to be adept in (at) one's tradethạo nghề
Dạng từ của adept
| So sánh hơn | more adept |
| So sánh nhất | most adept |
| Số nhiều | adepts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adept
Trái nghĩa
Câu ví dụ với adept
- He is adept at telling lies. Anh ấy là một người giỏi nói dối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
adept nghĩa là gì?
adept (danh từ, tính từ) nghĩa là người giỏi, người tinh thông, giỏi, thạo.
adept phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adept: giọng Anh (UK) /əˈdɛpt/, giọng Mỹ (US) /əˈdɛpt/.