TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adequacy

UK/ˈædɪkwəsi/ US/ˈædɪkwəsi/ giọng máy của trình duyệt

adequacy nghĩa là sự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng, sự đứng đáng.

Nghĩa của adequacy

Danh từ

  1. Sự đủ, sự đầy đủ.
  2. Sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng.

Dạng từ của adequacy

Số nhiềuadequacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adequacy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adequacy nghĩa là gì?

adequacy (danh từ) nghĩa là sự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng, sự đứng đáng.

adequacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adequacy: giọng Anh (UK) /ˈædɪkwəsi/, giọng Mỹ (US) /ˈædɪkwəsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.