adhere
UK/ædˈhɪə/
US/ædˈhɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
adhere nghĩa là dính chặt vào, bám chặt vào, tham gia, gia nhập.
Nghĩa của adhere
Nội động từ
- Dính chặt vào, bám chặt vào.
- to adhere to the skindính chặt vào da
- Tham gia, gia nhập.
- to adhere to a partygia nhập một đảng
- Tôn trọng triệt để; trung thành với, gắn bó với; giữ vững.
- to adhere to an agreementtôn trọng triệt để hiệp định
- to adhere to one's opiniongiữ vững ý kiến
- to adhere to Marxism-Leninismtrung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
- Từ cổ,nghĩa cổ Tán thành, đồng ý.
Dạng từ của adhere
| Ngôi thứ ba số ít | adheres |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adhering |
| Quá khứ phân từ | adhered |
| Quá khứ | adhered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adhere
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của adhere
Câu hỏi thường gặp
adhere nghĩa là gì?
adhere (nội động từ) nghĩa là dính chặt vào, bám chặt vào, tham gia, gia nhập.
adhere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adhere: giọng Anh (UK) /ædˈhɪə/, giọng Mỹ (US) /ædˈhɪɹ/.