TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adherence

UK/ədˈhɪə.ɹəns/ US/ədˈhɪɹ.əns/ giọng máy của trình duyệt

adherence nghĩa là sự tuân thủ, sự dính chặt, sự bám chặt.

Nghĩa của adherence

Danh từ

  1. Sự tuân thủ (Ex: Tuân thủ điều trị)
  2. Sự dính chặt, sự bám chặt.
  3. Sự tham gia, sự gia nhập (đảng phái...).
  4. Sự tôn trọng triệt để; sự trung thành với, sự gắn bó với; sự giữ vững (ý kiến, lập trường...).

Dạng từ của adherence

Số nhiềuadherences

Họ từ của adherence

Câu hỏi thường gặp

adherence nghĩa là gì?

adherence (danh từ) nghĩa là sự tuân thủ, sự dính chặt, sự bám chặt.

adherence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adherence: giọng Anh (UK) /ədˈhɪə.ɹəns/, giọng Mỹ (US) /ədˈhɪɹ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.