adherent
UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/
US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/
giọng máy của trình duyệt
adherent nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.
Nghĩa của adherent
Danh từ
- Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
- Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...).
- an adherent of Marxism-Leninismngười trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
Tính từ
- Dính chặt, bám chặt.
- Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.
Dạng từ của adherent
| So sánh hơn | more adherent |
| So sánh nhất | most adherent |
| Số nhiều | adherents |
Họ từ của adherent
Câu hỏi thường gặp
adherent nghĩa là gì?
adherent (danh từ, tính từ) nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.
adherent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adherent: giọng Anh (UK) /ædˈ(h)ɪə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ædˈ(h)ɪɹ.ənt/.