TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adherent

UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/ US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

adherent nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.

Nghĩa của adherent

Danh từ

  1. Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
  2. Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...).
    • an adherent of Marxism-Leninismngười trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

Tính từ

  1. Dính chặt, bám chặt.
  2. Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.

Dạng từ của adherent

So sánh hơnmore adherent
So sánh nhấtmost adherent
Số nhiềuadherents

Họ từ của adherent

Câu hỏi thường gặp

adherent nghĩa là gì?

adherent (danh từ, tính từ) nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.

adherent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adherent: giọng Anh (UK) /ædˈ(h)ɪə.ɹənt/, giọng Mỹ (US) /ædˈ(h)ɪɹ.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.