adherer
giọng máy của trình duyệt
adherer nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.
Nghĩa của adherer
Danh từ
- Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
- Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...).
- an adherent of Marxism-Leninismngười trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
Tính từ
- Dính chặt, bám chặt.
- Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.
Dạng từ của adherer
| Số nhiều | adherers |
Câu hỏi thường gặp
adherer nghĩa là gì?
adherer (danh từ, tính từ) nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.