TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adherer

giọng máy của trình duyệt

adherer nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.

Nghĩa của adherer

Danh từ

  1. Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
  2. Người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...).
    • an adherent of Marxism-Leninismngười trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin

Tính từ

  1. Dính chặt, bám chặt.
  2. Dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với.

Dạng từ của adherer

Số nhiềuadherers

Câu hỏi thường gặp

adherer nghĩa là gì?

adherer (danh từ, tính từ) nghĩa là người gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành, người ủng hộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.