TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adhesion

UK/ˌædˈhiː.ʒən/ giọng máy của trình duyệt

adhesion nghĩa là sự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia, sự gia nhập.

Nghĩa của adhesion

Danh từ

  1. Sự dính chặt vào, sự bám chặt vào.
  2. Sự tham gia, sự gia nhập (một đảng phái).
  3. Sự trung thành với; sự giữ vững (ý kiến lập trường...).
  4. Sự tán đồng, sự đồng ý.

Dạng từ của adhesion

Số nhiềuadhesions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adhesion

Trái nghĩa

Họ từ của adhesion

Câu hỏi thường gặp

adhesion nghĩa là gì?

adhesion (danh từ) nghĩa là sự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia, sự gia nhập.

adhesion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adhesion: giọng Anh (UK) /ˌædˈhiː.ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.