TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjudgment

giọng máy của trình duyệt

adjudgment nghĩa là sự xét sử, sự phân xử, sự kết án, sự tuyên án.

Nghĩa của adjudgment

Danh từ

  1. Sự xét sử, sự phân xử.
  2. Sự kết án, sự tuyên án.
  3. Sự cấp cho, sự ban cho.

Dạng từ của adjudgment

Số nhiềuadjudgments

Câu hỏi thường gặp

adjudgment nghĩa là gì?

adjudgment (danh từ) nghĩa là sự xét sử, sự phân xử, sự kết án, sự tuyên án.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.