adjudgment
giọng máy của trình duyệt
adjudgment nghĩa là sự xét sử, sự phân xử, sự kết án, sự tuyên án.
Nghĩa của adjudgment
Danh từ
- Sự xét sử, sự phân xử.
- Sự kết án, sự tuyên án.
- Sự cấp cho, sự ban cho.
Dạng từ của adjudgment
| Số nhiều | adjudgments |
Câu hỏi thường gặp
adjudgment nghĩa là gì?
adjudgment (danh từ) nghĩa là sự xét sử, sự phân xử, sự kết án, sự tuyên án.