TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjudge

UK/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/ US/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

adjudge nghĩa là xử, xét xử, kết án, tuyên án.

Nghĩa của adjudge

Ngoại động từ

  1. Xử, xét xử, phân xử.
    • that's a matter to be adjudgedđó là một vấn đề phải được xét xử
  2. Kết án, tuyên án.
    • to adjudge somebody guilty of...tuyên án một phạm tội
    • to be adjudged to diebị kết án tử hình
  3. Cấp cho, ban cho.
    • to adjudge something to somebodycấp cho ai cái gì

Dạng từ của adjudge

Ngôi thứ ba số ítadjudges
Hiện tại phân từ (-ing)adjudging
Quá khứ phân từadjudged
Quá khứadjudged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjudge

Đồng nghĩa

Họ từ của adjudge

Câu hỏi thường gặp

adjudge nghĩa là gì?

adjudge (ngoại động từ) nghĩa là xử, xét xử, kết án, tuyên án.

adjudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjudge: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʌd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.