adjudge
UK/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/
US/əˈd͡ʒʌd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
adjudge nghĩa là xử, xét xử, kết án, tuyên án.
Nghĩa của adjudge
Ngoại động từ
- Xử, xét xử, phân xử.
- that's a matter to be adjudgedđó là một vấn đề phải được xét xử
- Kết án, tuyên án.
- to adjudge somebody guilty of...tuyên án một phạm tội
- to be adjudged to diebị kết án tử hình
- Cấp cho, ban cho.
- to adjudge something to somebodycấp cho ai cái gì
Dạng từ của adjudge
| Ngôi thứ ba số ít | adjudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adjudging |
| Quá khứ phân từ | adjudged |
| Quá khứ | adjudged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjudge
Đồng nghĩa
Họ từ của adjudge
Câu hỏi thường gặp
adjudge nghĩa là gì?
adjudge (ngoại động từ) nghĩa là xử, xét xử, kết án, tuyên án.
adjudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjudge: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʌd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʌd͡ʒ/.