TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjunction

US/æ.ˈdʒəŋk.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

adjunction nghĩa là sự thêm vào, sự phụ vào.

Nghĩa của adjunction

Danh từ

  1. Sự thêm vào, sự phụ vào.

Dạng từ của adjunction

Số nhiềuadjunctions

Câu hỏi thường gặp

adjunction nghĩa là gì?

adjunction (danh từ) nghĩa là sự thêm vào, sự phụ vào.

adjunction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjunction: giọng Mỹ (US) /æ.ˈdʒəŋk.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.