TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjuration

US/ˌæ.dʒə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

adjuration nghĩa là lời thề, lời tuyên thệ, sự khẩn nài, sự van nài.

Nghĩa của adjuration

Danh từ

  1. Lời thề, lời tuyên thệ.
  2. Sự khẩn nài, sự van nài.

Dạng từ của adjuration

Số nhiềuadjurations

Họ từ của adjuration

Câu hỏi thường gặp

adjuration nghĩa là gì?

adjuration (danh từ) nghĩa là lời thề, lời tuyên thệ, sự khẩn nài, sự van nài.

adjuration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjuration: giọng Mỹ (US) /ˌæ.dʒə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.