TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjure

UK/əˈd͡ʒʊə/ US/əˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/ giọng máy của trình duyệt

adjure nghĩa là bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài.

Nghĩa của adjure

Ngoại động từ

  1. Bắt thề, bắt tuyên thệ.
  2. Khẩn nài, van nài.

Dạng từ của adjure

Ngôi thứ ba số ítadjures
Hiện tại phân từ (-ing)adjuring
Quá khứ phân từadjured
Quá khứadjured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjure

Đồng nghĩa

Họ từ của adjure

Câu hỏi thường gặp

adjure nghĩa là gì?

adjure (ngoại động từ) nghĩa là bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài.

adjure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjure: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʊə/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.