adjure
UK/əˈd͡ʒʊə/
US/əˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
adjure nghĩa là bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài.
Nghĩa của adjure
Ngoại động từ
- Bắt thề, bắt tuyên thệ.
- Khẩn nài, van nài.
Dạng từ của adjure
| Ngôi thứ ba số ít | adjures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adjuring |
| Quá khứ phân từ | adjured |
| Quá khứ | adjured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjure
Đồng nghĩa
Họ từ của adjure
Câu hỏi thường gặp
adjure nghĩa là gì?
adjure (ngoại động từ) nghĩa là bắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài, van nài.
adjure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjure: giọng Anh (UK) /əˈd͡ʒʊə/, giọng Mỹ (US) /əˈd͡ʒʊ(ə)ɹ/.