TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjutant

UK/ˈæ.d͡ʒə.tənt/ US/ˈæ.d͡ʒə.tənt/ giọng máy của trình duyệt

adjutant nghĩa là người phụ tá, sĩ quan phụ tá.

Nghĩa của adjutant

Danh từ

  1. Người phụ tá.
  2. Quân sự Sĩ quan phụ tá.
  3. Động vật học Cò già (Ân độ) ((cũng) adjutant bird, adjutant crane, adjutant stork).

Dạng từ của adjutant

Số nhiềuadjutants

Họ từ của adjutant

Câu hỏi thường gặp

adjutant nghĩa là gì?

adjutant (danh từ) nghĩa là người phụ tá, sĩ quan phụ tá.

adjutant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjutant: giọng Anh (UK) /ˈæ.d͡ʒə.tənt/, giọng Mỹ (US) /ˈæ.d͡ʒə.tənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.