adjuvant
UK/ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/
US/ˈæd͡ʒəv(ə)nt/
giọng máy của trình duyệt
adjuvant nghĩa là giúp đỡ, phụ tá, người giúp đỡ, người phụ tá.
Nghĩa của adjuvant
Tính từ
- Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích.
Danh từ
- Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.
Dạng từ của adjuvant
| So sánh hơn | more adjuvant |
| So sánh nhất | most adjuvant |
| Số nhiều | adjuvants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjuvant
Đồng nghĩa
Họ từ của adjuvant
Câu hỏi thường gặp
adjuvant nghĩa là gì?
adjuvant (tính từ, danh từ) nghĩa là giúp đỡ, phụ tá, người giúp đỡ, người phụ tá.
adjuvant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adjuvant: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒəv(ə)nt/.