TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adjuvant

UK/ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/ US/ˈæd͡ʒəv(ə)nt/ giọng máy của trình duyệt

adjuvant nghĩa là giúp đỡ, phụ tá, người giúp đỡ, người phụ tá.

Nghĩa của adjuvant

Tính từ

  1. Giúp đỡ, phụ tá, giúp ích.

Danh từ

  1. Người giúp đỡ, người phụ tá; vật giúp ích.

Dạng từ của adjuvant

So sánh hơnmore adjuvant
So sánh nhấtmost adjuvant
Số nhiềuadjuvants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adjuvant

Đồng nghĩa

Họ từ của adjuvant

Câu hỏi thường gặp

adjuvant nghĩa là gì?

adjuvant (tính từ, danh từ) nghĩa là giúp đỡ, phụ tá, người giúp đỡ, người phụ tá.

adjuvant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adjuvant: giọng Anh (UK) /ˈæd͡ʒʊv(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd͡ʒəv(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.