administered prices nghĩa là Các mức giá bị quản chế.
Nghĩa của administered prices
Danh từ
(econ) Các mức giá bị quản chế.
Câu hỏi thường gặp
administered prices nghĩa là gì?
administered prices (danh từ) nghĩa là Các mức giá bị quản chế.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.