TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

administer

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/ US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/ giọng máy của trình duyệt

administer nghĩa là trông nom, quản lý, thi hành, thực hiện.

Nghĩa của administer

Ngoại động từ

  1. Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
    • to administer the affairs of the statequản lý công việc nhà nước
  2. Thi hành, thực hiện.
    • to administer justicethi hành công lý
  3. Làm lễ (tuyên thệ) cho (ai) tuyên thệ.
    • to administer an oath to someone no end of remediescho ai uống đủ mọi thứ thuốc
  4. Đánh, giáng cho (đòn...).
    • to administer a blowgiáng cho một đòn
  5. Phân tán, phân phối.
    • to administer relief among the poorphân phát cứu tế cho người nghèo
  6. Cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì).

Nội động từ

  1. Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.
  2. Cung cấp, góp phần vào.
    • to administer to someone's comfortgóp phần trợ cấp làm cho cuộc sống của ai được an nhàn

Dạng từ của administer

Ngôi thứ ba số ítadministers
Hiện tại phân từ (-ing)administering
Quá khứ phân từadministered
Quá khứadministered

Họ từ của administer

Câu hỏi thường gặp

administer nghĩa là gì?

administer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trông nom, quản lý, thi hành, thực hiện.

administer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của administer: giọng Anh (UK) /ədˈmɪn.ɪ.stə/, giọng Mỹ (US) /ədˈmɪn.ɪ.stɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.