TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

administrate

UK/ədˈmɪnɪstɹeɪt/ US/ədˈmɪnɪstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

administrate nghĩa là trông nom, quản lý.

Nghĩa của administrate

Động từ

  1. Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị.

Dạng từ của administrate

Ngôi thứ ba số ítadministrates
Hiện tại phân từ (-ing)administrating
Quá khứ phân từadministrated
Quá khứadministrated

Họ từ của administrate

Câu hỏi thường gặp

administrate nghĩa là gì?

administrate (động từ) nghĩa là trông nom, quản lý.

administrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của administrate: giọng Anh (UK) /ədˈmɪnɪstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ədˈmɪnɪstɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.