admirer
UK/ədˈmaɪ.ɹə/
US/ædˈmaɪ.ɹɚ/
giọng máy của trình duyệt
admirer nghĩa là người khâm phục, người cảm phục, người say mê.
Nghĩa của admirer
Danh từ
- Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.
- Người say mê (một người đàn bà).
Dạng từ của admirer
| Số nhiều | admirers |
Câu ví dụ với admirer
- I think Tom has a secret admirer. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.
- I think that Tom has a secret admirer. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
admirer nghĩa là gì?
admirer (danh từ) nghĩa là người khâm phục, người cảm phục, người say mê.
admirer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admirer: giọng Anh (UK) /ədˈmaɪ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ædˈmaɪ.ɹɚ/.