TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admirer

UK/ədˈmaɪ.ɹə/ US/ædˈmaɪ.ɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

admirer nghĩa là người khâm phục, người cảm phục, người say mê.

Nghĩa của admirer

Danh từ

  1. Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.
  2. Người say mê (một người đàn bà).

Dạng từ của admirer

Số nhiềuadmirers

Câu ví dụ với admirer

  • I think Tom has a secret admirer. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.
  • I think that Tom has a secret admirer. Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

admirer nghĩa là gì?

admirer (danh từ) nghĩa là người khâm phục, người cảm phục, người say mê.

admirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admirer: giọng Anh (UK) /ədˈmaɪ.ɹə/, giọng Mỹ (US) /ædˈmaɪ.ɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.