admire
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ədˈmaɪə/
US/ədˈmaɪɹ/
giọng máy của trình duyệt
admire nghĩa là khâm phục, cảm phục.
Nghĩa của admire
Ngoại động từ
- Ngắm nhìn một cách vui thích.
- Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng.
- I forgot to admire her babytôi quên không khen cháu bé con bà ta
- Say mê, mê.
- to admire a womanmê một người đàn bà
- Từ cổ,nghĩa cổ Lấy làm lạ, lấy làm ngạc nhiên.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) ao ước, khao khát (làm gì).
- I should admire to knowtôi khao khát được biết
Dạng từ của admire
| Ngôi thứ ba số ít | admires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | admiring |
| Quá khứ phân từ | admired |
| Quá khứ | admired |
Họ từ của admire
Câu ví dụ với admire
- I admire your initiative. Tôi ngưỡng mộ sáng kiến của cậu.
- I admire you. Tôi ngưỡng mộ bạn.
- I admire Tom. Tôi ngưỡng mộ Tom.
- We admire you. Chúng ta ngưỡng mộ bạn.
- They admired the fine view from the hill. Họ chiêm ngưỡng cảnh đẹp từ ngọn đồi.
- Tom and Mary admired the scenery as they held hands. Tom và Mary chiêm ngưỡng phong cảnh, tay trong tay.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
admire nghĩa là gì?
admire (ngoại động từ) nghĩa là khâm phục, cảm phục.
admire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admire: giọng Anh (UK) /ədˈmaɪə/, giọng Mỹ (US) /ədˈmaɪɹ/.