TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admiring

UK/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/ US/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

admiring nghĩa là khâm phục, cảm phục.

Nghĩa của admiring

Tính từ

  1. Khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ.

Dạng từ của admiring

So sánh hơnmore admiring
So sánh nhấtmost admiring
Số nhiềuadmirings

Câu hỏi thường gặp

admiring nghĩa là gì?

admiring (tính từ) nghĩa là khâm phục, cảm phục.

admiring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admiring: giọng Anh (UK) /ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.