admiringly
UK/ədˈmaɪɹɪŋli/
US/ədˈmaɪɹɪŋli/
giọng máy của trình duyệt
admiringly nghĩa là khâm phục, thán phục.
Nghĩa của admiringly
Phó từ
- Khâm phục, thán phục, ngưỡng mộ.
Dạng từ của admiringly
| So sánh hơn | more admiringly |
| So sánh nhất | most admiringly |
Câu hỏi thường gặp
admiringly nghĩa là gì?
admiringly (phó từ) nghĩa là khâm phục, thán phục.
admiringly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admiringly: giọng Anh (UK) /ədˈmaɪɹɪŋli/, giọng Mỹ (US) /ədˈmaɪɹɪŋli/.