TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admissibility

UK/ədˌmɪsəˈbɪləti/ US/ədˌmɪsəˈbɪləti/ giọng máy của trình duyệt

admissibility nghĩa là tính có thể nhận.

Nghĩa của admissibility

Danh từ

  1. Tính có thể chấp nhận được, tính có thể thừa nhận được.
  2. Tính có thể nhận; tính có thể thu nạp; tính có thể kết nạp.

Dạng từ của admissibility

Số nhiềuadmissibilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admissibility

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

admissibility nghĩa là gì?

admissibility (danh từ) nghĩa là tính có thể nhận.

admissibility phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admissibility: giọng Anh (UK) /ədˌmɪsəˈbɪləti/, giọng Mỹ (US) /ədˌmɪsəˈbɪləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.