TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admit to

giọng máy của trình duyệt

admit to nghĩa là Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

Nghĩa của admit to

Cụm từ

  1. Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

Câu ví dụ với admit to

  • They just admitted to making a mistake. Họ vừa thừa nhận mắc sai lầm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

admit to nghĩa là gì?

admit to (cụm từ) nghĩa là Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.