admit to
giọng máy của trình duyệt
admit to nghĩa là Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
Nghĩa của admit to
Cụm từ
- Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.
Câu ví dụ với admit to
- They just admitted to making a mistake. Họ vừa thừa nhận mắc sai lầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
admit to nghĩa là gì?
admit to (cụm từ) nghĩa là Cho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh.