TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admittance

UK/ədˈmɪt.n̩s/ US/ədˈmɪt.n̩s/ giọng máy của trình duyệt

admittance nghĩa là sự cho vào, sự để cho vào, lối đi vào.

Nghĩa của admittance

Danh từ

  1. Sự cho vào, sự để cho vào; sự nhận vào; sự thu nạp.
    • no admittance except on businesskhông có việc xin miễn vào
    • to get (gain) admittance to...được thu nhận vào...; được thu nạp vào
  2. Lối đi vào.
  3. Vật lý Sự dẫn nạp; độ dẫn nạp.

Dạng từ của admittance

Số nhiềuadmittances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admittance

Đồng nghĩa

Họ từ của admittance

Câu hỏi thường gặp

admittance nghĩa là gì?

admittance (danh từ) nghĩa là sự cho vào, sự để cho vào, lối đi vào.

admittance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admittance: giọng Anh (UK) /ədˈmɪt.n̩s/, giọng Mỹ (US) /ədˈmɪt.n̩s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.