admitted
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ədˈmɪtɪd/
US/ədˈmɪtɪd/
giọng máy của trình duyệt
admitted nghĩa là tự nhận.
Nghĩa của admitted
Tính từ
- Tự nhận.
- an admitted liarngười tự nhận mình là kẻ nói dối
Dạng từ của admitted
| So sánh hơn | more admitted |
| So sánh nhất | most admitted |
Câu ví dụ với admitted
- He was admitted without taking the exam. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi.
- They just admitted to making a mistake. Họ vừa thừa nhận mắc sai lầm.
- He was admitted without sitting for an examination. Cậu ấy đã được nhận vào học mà không phải qua kỳ thi.
- Tom admitted that he was guilty. Tom đã thừa nhận rằng anh ấy có tội.
- They admitted that they were illiterate. Họ thừa nhận rằng họ không biết chữ.
- He admitted everything to me. Anh ấy thừa nhận mọi thứ với tôi.
- He admitted his guilt. Anh ấy nhận tội lỗi của mình.
- Tom admitted that. Tom đã thừa nhận việc đấy.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
admitted nghĩa là gì?
admitted (tính từ) nghĩa là tự nhận.
admitted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của admitted: giọng Anh (UK) /ədˈmɪtɪd/, giọng Mỹ (US) /ədˈmɪtɪd/.