adopter
UK/əˈdɒp.tə/
US/əˈdɑp.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
adopter nghĩa là người nhận nuôi.
Nghĩa của adopter
Danh từ
- Người nhận nuôi.
Dạng từ của adopter
| Số nhiều | adopters |
Câu hỏi thường gặp
adopter nghĩa là gì?
adopter (danh từ) nghĩa là người nhận nuôi.
adopter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adopter: giọng Anh (UK) /əˈdɒp.tə/, giọng Mỹ (US) /əˈdɑp.tɚ/.