adoption
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɒp.ʃən/
US/əˈdɑp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
adoption nghĩa là sự theo, sự làm theo.
Nghĩa của adoption
Danh từ
- Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.
- Sự theo, sự làm theo (phương pháp...).
- Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...).
Dạng từ của adoption
| Số nhiều | adoptions |
Họ từ của adoption
Câu hỏi thường gặp
adoption nghĩa là gì?
adoption (danh từ) nghĩa là sự theo, sự làm theo.
adoption phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoption: giọng Anh (UK) /əˈdɒp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈdɑp.ʃən/.