TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adoption

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɒp.ʃən/ US/əˈdɑp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

adoption nghĩa là sự theo, sự làm theo.

Nghĩa của adoption

Danh từ

  1. Sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi.
  2. Sự theo, sự làm theo (phương pháp...).
  3. Sự chọn (nghề, người cho một chức vị).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự chấp nhận và thực hiện (lời đề nghị...).

Dạng từ của adoption

Số nhiềuadoptions

Họ từ của adoption

Câu hỏi thường gặp

adoption nghĩa là gì?

adoption (danh từ) nghĩa là sự theo, sự làm theo.

adoption phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adoption: giọng Anh (UK) /əˈdɒp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /əˈdɑp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.