TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adoptionism

giọng máy của trình duyệt

adoptionism nghĩa là Họ thuyết nhận Giê-xu là con của chúa.

Nghĩa của adoptionism

Danh từ

  1. Họ thuyết nhận Giê-xu là con của chúa.

Dạng từ của adoptionism

Số nhiềuadoptionisms

Câu hỏi thường gặp

adoptionism nghĩa là gì?

adoptionism (danh từ) nghĩa là Họ thuyết nhận Giê-xu là con của chúa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.