TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adoptive

UK/əˈdɒptɪv/ US/əˈdɒptɪv/ giọng máy của trình duyệt

adoptive nghĩa là nuôi, nhận nuôi.

Nghĩa của adoptive

Tính từ

  1. Nuôi; nhận nuôi.
    • adoptive soncon trai nuôi
    • adoptive fatherbố nuôi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adoptive

Trái nghĩa

Họ từ của adoptive

Câu hỏi thường gặp

adoptive nghĩa là gì?

adoptive (tính từ) nghĩa là nuôi, nhận nuôi.

adoptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adoptive: giọng Anh (UK) /əˈdɒptɪv/, giọng Mỹ (US) /əˈdɒptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.