adorability
giọng máy của trình duyệt
adorability nghĩa là tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái.
Nghĩa của adorability
Danh từ
- Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.
- Thơ ca Tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái, tính đáng tôn thờ.
Dạng từ của adorability
| Số nhiều | adorabilities |
Câu hỏi thường gặp
adorability nghĩa là gì?
adorability (danh từ) nghĩa là tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái.