TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adorable

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈdɔːɹəbəl/ US/əˈdoɹ.əˌbəl/ giọng máy của trình duyệt

adorable nghĩa là đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.

Nghĩa của adorable

Tính từ

  1. Đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng yêu.
  2. Thơ ca Đáng tôn sùng, đáng sùng bái, đáng tôn thờ.

Dạng từ của adorable

So sánh hơnmore adorable
So sánh nhấtmost adorable

Câu ví dụ với adorable

  • I don't think I'm the kind of person you could say looks cute or has an adorable voice. Tôi nghĩ từ giọng nói đến ngoại hình của tôi đều không thể nói là dễ thương được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

adorable nghĩa là gì?

adorable (tính từ) nghĩa là đáng kính yêu, đáng quý mến, đáng tôn sùng, đáng sùng bái.

adorable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adorable: giọng Anh (UK) /əˈdɔːɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /əˈdoɹ.əˌbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.