adorableness
UK/əˈdɔːɹəbəlnəs/
US/əˈdɔːɹəbəlnəs/
giọng máy của trình duyệt
adorableness nghĩa là tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái.
Nghĩa của adorableness
Danh từ
- Tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng yêu, tính đáng quý mến.
- Thơ ca Tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái, tính đáng tôn thờ.
Dạng từ của adorableness
| Số nhiều | adorablenesses |
Câu hỏi thường gặp
adorableness nghĩa là gì?
adorableness (danh từ) nghĩa là tính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng tôn sùng, tính đáng sùng bái.
adorableness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adorableness: giọng Anh (UK) /əˈdɔːɹəbəlnəs/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔːɹəbəlnəs/.