TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adorably

UK/əˈdɔɹəbli/ US/əˈdɔɹəbli/ giọng máy của trình duyệt

adorably nghĩa là đáng mến, đáng yêu.

Nghĩa của adorably

Phó từ

  1. Đáng mến, đáng yêu.

Dạng từ của adorably

So sánh hơnmore adorably
So sánh nhấtmost adorably

Câu hỏi thường gặp

adorably nghĩa là gì?

adorably (phó từ) nghĩa là đáng mến, đáng yêu.

adorably phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adorably: giọng Anh (UK) /əˈdɔɹəbli/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔɹəbli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.