TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adoration

UK/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/ US/ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

adoration nghĩa là sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự yêu thiết tha.

Nghĩa của adoration

Danh từ

  1. Sự kính yêu, sự quý mến.
  2. Sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha.
  3. Sự tôn sùng, sự sùng bái, sự tôn thờ.

Dạng từ của adoration

Số nhiềuadorations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adoration

Trái nghĩa

Họ từ của adoration

Câu hỏi thường gặp

adoration nghĩa là gì?

adoration (danh từ) nghĩa là sự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích, sự yêu thiết tha.

adoration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adoration: giọng Anh (UK) /ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌæ.dəˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.