TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adorkable

UK/əˈdɔːkəbl̩/ US/əˈdɔɹkəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

adorkable nghĩa là trông ngố tàu, kì quặc.

Nghĩa của adorkable

Tính từ

  1. Trông ngố tàu, kì quặc, chẳng quen mắt nhưng vẫn rất sống động, cuốn hút, dễ thương một cách lạ thường.

Dạng từ của adorkable

So sánh hơnmore adorkable
So sánh nhấtmost adorkable

Câu hỏi thường gặp

adorkable nghĩa là gì?

adorkable (tính từ) nghĩa là trông ngố tàu, kì quặc.

adorkable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adorkable: giọng Anh (UK) /əˈdɔːkəbl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔɹkəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.