adorkable
UK/əˈdɔːkəbl̩/
US/əˈdɔɹkəb(ə)l/
giọng máy của trình duyệt
adorkable nghĩa là trông ngố tàu, kì quặc.
Nghĩa của adorkable
Tính từ
- Trông ngố tàu, kì quặc, chẳng quen mắt nhưng vẫn rất sống động, cuốn hút, dễ thương một cách lạ thường.
Dạng từ của adorkable
| So sánh hơn | more adorkable |
| So sánh nhất | most adorkable |
Câu hỏi thường gặp
adorkable nghĩa là gì?
adorkable (tính từ) nghĩa là trông ngố tàu, kì quặc.
adorkable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adorkable: giọng Anh (UK) /əˈdɔːkəbl̩/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔɹkəb(ə)l/.