TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adorn

UK/əˈdɔː(ɹ)n/ US/əˈdɔɹn/ giọng máy của trình duyệt

adorn nghĩa là tô điểm, trang điểm.

Nghĩa của adorn

Ngoại động từ

  1. Tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng.
    • to adorn oneself with jewelstrang điểm bằng châu ngọc
    • to adorn a room with flowerstrang trí căn buồng bằng hoa

Dạng từ của adorn

Ngôi thứ ba số ítadorns
Hiện tại phân từ (-ing)adorning
Quá khứ phân từadorned
Quá khứadorned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adorn

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với adorn

  • I like to adorn my room with flowers. Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

adorn nghĩa là gì?

adorn (ngoại động từ) nghĩa là tô điểm, trang điểm.

adorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adorn: giọng Anh (UK) /əˈdɔː(ɹ)n/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔɹn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.