TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adorer

US/ə.ˈdɔ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

adorer nghĩa là người hâm mộ, người yêu chuộng, người tôn sùng, người sùng bái.

Nghĩa của adorer

Danh từ

  1. Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.
  2. Thơ ca Người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ.

Dạng từ của adorer

Số nhiềuadorers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adorer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adorer nghĩa là gì?

adorer (danh từ) nghĩa là người hâm mộ, người yêu chuộng, người tôn sùng, người sùng bái.

adorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adorer: giọng Mỹ (US) /ə.ˈdɔ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.