adorer
US/ə.ˈdɔ.rɜː/
giọng máy của trình duyệt
adorer nghĩa là người hâm mộ, người yêu chuộng, người tôn sùng, người sùng bái.
Nghĩa của adorer
Danh từ
- Người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu.
- Thơ ca Người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ.
Dạng từ của adorer
| Số nhiều | adorers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adorer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adorer nghĩa là gì?
adorer (danh từ) nghĩa là người hâm mộ, người yêu chuộng, người tôn sùng, người sùng bái.
adorer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adorer: giọng Mỹ (US) /ə.ˈdɔ.rɜː/.