TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adp

US/ˌeɪ.ˌdi.ˈpi/ giọng máy của trình duyệt

adp nghĩa là Truy cập dữ liệu tự động (automatic data proccessing).

Nghĩa của adp

Viết tắt

  1. Truy cập dữ liệu tự động (automatic data proccessing).

Câu hỏi thường gặp

adp nghĩa là gì?

adp (viết tắt) nghĩa là Truy cập dữ liệu tự động (automatic data proccessing).

adp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adp: giọng Mỹ (US) /ˌeɪ.ˌdi.ˈpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.