TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

adornment

UK/əˈdɔːnm(ə)nt/ giọng máy US/əˈdɔːnm(ə)nt/ giọng người thật

adornment nghĩa là sự tô điểm, sự trang trí, đồ trang điểm, đồ trang trí.

Nghĩa của adornment

Danh từ

  1. Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.
  2. Đồ trang điểm; đồ trang trí.
    • personal adornmentsđồ tư trang

Dạng từ của adornment

Số nhiềuadornments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adornment

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

adornment nghĩa là gì?

adornment (danh từ) nghĩa là sự tô điểm, sự trang trí, đồ trang điểm, đồ trang trí.

adornment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adornment: giọng Anh (UK) /əˈdɔːnm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔːnm(ə)nt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.