adornment
UK/əˈdɔːnm(ə)nt/ giọng máy
US/əˈdɔːnm(ə)nt/ giọng người thật
adornment nghĩa là sự tô điểm, sự trang trí, đồ trang điểm, đồ trang trí.
Nghĩa của adornment
Danh từ
- Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng.
- Đồ trang điểm; đồ trang trí.
- personal adornmentsđồ tư trang
Dạng từ của adornment
| Số nhiều | adornments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adornment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
adornment nghĩa là gì?
adornment (danh từ) nghĩa là sự tô điểm, sự trang trí, đồ trang điểm, đồ trang trí.
adornment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adornment: giọng Anh (UK) /əˈdɔːnm(ə)nt/, giọng Mỹ (US) /əˈdɔːnm(ə)nt/.