TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advent

UK/ˈæd.vɛnt/ US/ˈæd.vɛnt/ giọng máy của trình duyệt

advent nghĩa là sự đến, sự tới, mùa vọng.

Nghĩa của advent

Danh từ

  1. Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).
    • with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet
  2. Advent; tôn giáo Sự giáng sinh của Chúa Giêxu.
  3. Advent; tôn giáo Mùa Vọng, Kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa).

Dạng từ của advent

Số nhiềuadvents
Ngôi thứ ba số ítadvents
Hiện tại phân từ (-ing)adventing
Quá khứ phân từadvented
Quá khứadvented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

advent nghĩa là gì?

advent (danh từ) nghĩa là sự đến, sự tới, mùa vọng.

advent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advent: giọng Anh (UK) /ˈæd.vɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.vɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.