advent
UK/ˈæd.vɛnt/
US/ˈæd.vɛnt/
giọng máy của trình duyệt
advent nghĩa là sự đến, sự tới, mùa vọng.
Nghĩa của advent
Danh từ
- Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).
- with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet
- Advent; tôn giáo Sự giáng sinh của Chúa Giêxu.
- Advent; tôn giáo Mùa Vọng, Kỳ trông đợi (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa).
Dạng từ của advent
| Số nhiều | advents |
| Ngôi thứ ba số ít | advents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | adventing |
| Quá khứ phân từ | advented |
| Quá khứ | advented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advent
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
advent nghĩa là gì?
advent (danh từ) nghĩa là sự đến, sự tới, mùa vọng.
advent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advent: giọng Anh (UK) /ˈæd.vɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.vɛnt/.