advene
giọng máy của trình duyệt
advene nghĩa là đến.
Nghĩa của advene
Nội động từ
- Đến.
Dạng từ của advene
| Ngôi thứ ba số ít | advenes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | advening |
| Quá khứ phân từ | advened |
| Quá khứ | advened |
Câu hỏi thường gặp
advene nghĩa là gì?
advene (nội động từ) nghĩa là đến.