advisability
US/ædˌvaɪz.əˈbɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
advisability nghĩa là tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.
Nghĩa của advisability
Danh từ
- Tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất đáng theo.
- Tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.
Dạng từ của advisability
| Số nhiều | advisabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advisability
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
advisability nghĩa là gì?
advisability (danh từ) nghĩa là tính chất nên, tính chất thích hợp, tính chất khôn, tính chất khôn ngoan.
advisability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advisability: giọng Mỹ (US) /ædˌvaɪz.əˈbɪl.ə.ti/.