TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advisable

US/əd.ˈvɑɪ.zə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

advisable nghĩa là nên, thích hợp, khôn, khôn ngoan.

Nghĩa của advisable

Tính từ

  1. Nên, thích hợp, đáng theo.
    • I do not think it is advisable for you to gotớ nghĩ cậu đừng nên đi
  2. Khôn, khôn ngoan.

Dạng từ của advisable

So sánh hơnmore advisable
So sánh nhấtmost advisable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advisable

Đồng nghĩa

Họ từ của advisable

Câu hỏi thường gặp

advisable nghĩa là gì?

advisable (tính từ) nghĩa là nên, thích hợp, khôn, khôn ngoan.

advisable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advisable: giọng Mỹ (US) /əd.ˈvɑɪ.zə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.