TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advocaat

UK/ˈadvəkɑː/ giọng máy của trình duyệt

advocaat nghĩa là đường và rượu mạnh.

Nghĩa của advocaat

Danh từ

  1. Một loại đồ uống có cồn có thành phần là lòng đỏ trứng, đường và rượu mạnh.

Dạng từ của advocaat

Số nhiềuadvocaats

Nguồn gốc từ advocaat

Được vay mượn từ.

Câu hỏi thường gặp

advocaat nghĩa là gì?

advocaat (danh từ) nghĩa là đường và rượu mạnh.

advocaat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advocaat: giọng Anh (UK) /ˈadvəkɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.