TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advocacy

UK/ˈæd.və.kə.si/ US/ˈæd.və.kə.si/ giọng máy của trình duyệt

advocacy nghĩa là nhiệm vụ luật sư, sự bào chữa.

Nghĩa của advocacy

Danh từ

  1. Nhiệm vụ luật sư.
  2. Lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai).
  3. Sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp).

Dạng từ của advocacy

Số nhiềuadvocacies

Câu hỏi thường gặp

advocacy nghĩa là gì?

advocacy (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ luật sư, sự bào chữa.

advocacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advocacy: giọng Anh (UK) /ˈæd.və.kə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.və.kə.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.