advocacy
UK/ˈæd.və.kə.si/
US/ˈæd.və.kə.si/
giọng máy của trình duyệt
advocacy nghĩa là nhiệm vụ luật sư, sự bào chữa.
Nghĩa của advocacy
Danh từ
- Nhiệm vụ luật sư.
- Lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai).
- Sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp).
Dạng từ của advocacy
| Số nhiều | advocacies |
Câu hỏi thường gặp
advocacy nghĩa là gì?
advocacy (danh từ) nghĩa là nhiệm vụ luật sư, sự bào chữa.
advocacy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của advocacy: giọng Anh (UK) /ˈæd.və.kə.si/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.və.kə.si/.