TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advisory

UK/ədˈvaɪzəɹi/ US/ædˈvaɪz(ə)ɹi/ giọng máy của trình duyệt

advisory nghĩa là để hỏi, để xin ý kiến.

Nghĩa của advisory

Tính từ

  1. Để hỏi, để xin ý kiến; cho ý kiến, cố vấn.
    • advisory councilhội đồng tư vấn

Dạng từ của advisory

So sánh hơnmore advisory
So sánh nhấtmost advisory
Số nhiềuadvisories

Họ từ của advisory

Câu hỏi thường gặp

advisory nghĩa là gì?

advisory (tính từ) nghĩa là để hỏi, để xin ý kiến.

advisory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advisory: giọng Anh (UK) /ədˈvaɪzəɹi/, giọng Mỹ (US) /ædˈvaɪz(ə)ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.