TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advocate

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæd.və.kət/ US/ˈæd.və.kət/ giọng máy của trình duyệt

advocate nghĩa là người biện hộ, người bào chữa, người chủ trương, người tán thành.

Nghĩa của advocate

Danh từ

  1. Người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi.
  2. Người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ.
    • an advocate of peacengười chủ trương hoà bình
    • the advocates of socialismnhững người tán thành chủ nghĩa xã hội

Ngoại động từ

  1. Biện hộ, bào chữa.
  2. Chủ trương; tán thành, ủng hộ.

Dạng từ của advocate

Số nhiềuadvocates
Ngôi thứ ba số ítadvocates
Hiện tại phân từ (-ing)advocating
Quá khứ phân từadvocated
Quá khứadvocated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advocate

Đồng nghĩa

Họ từ của advocate

Câu hỏi thường gặp

advocate nghĩa là gì?

advocate (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người biện hộ, người bào chữa, người chủ trương, người tán thành.

advocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advocate: giọng Anh (UK) /ˈæd.və.kət/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.və.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.