TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerosol

UK/ˈɛə.ɹəˌsɒl/ US/ˈɛɚ.əˌsɔl/ giọng máy của trình duyệt

aerosol nghĩa là bình phun, sol khí.

Nghĩa của aerosol

Danh từ

  1. Bình phun (nước hoa, thuốc trừ sâu).

Dạng từ của aerosol

Số nhiềuaerosols
Ngôi thứ ba số ítaerosols
Hiện tại phân từ (-ing)aerosoling
Quá khứ phân từaerosoled
Quá khứaerosoled

Câu hỏi thường gặp

aerosol nghĩa là gì?

aerosol (danh từ) nghĩa là bình phun, sol khí.

aerosol phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerosol: giọng Anh (UK) /ˈɛə.ɹəˌsɒl/, giọng Mỹ (US) /ˈɛɚ.əˌsɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.