TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aerospace

US/ˈɛɹ.oʊˌspeɪs/ giọng máy của trình duyệt

aerospace nghĩa là không gian vũ trụ.

Nghĩa của aerospace

Danh từ

  1. Không gian vũ trụ.

Dạng từ của aerospace

Số nhiềuaerospaces
So sánh hơnmore aerospace
So sánh nhấtmost aerospace

Câu hỏi thường gặp

aerospace nghĩa là gì?

aerospace (danh từ) nghĩa là không gian vũ trụ.

aerospace phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aerospace: giọng Mỹ (US) /ˈɛɹ.oʊˌspeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.